TIN TỨC

Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ tuyển sinh đại học 2026

Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ

Bạn đang sở hữu chứng chỉ PTE Academic, IELTS, HSK 4 hay TOPIK nhưng chưa rõ mức điểm của mình sẽ “biến hóa” ra sao trong kỳ tuyển sinh Đại học 2026?

Việc nắm lòng bảng quy đổi điểm không chỉ giúp bạn chủ động khi làm hồ sơ mà còn là “chìa khóa vàng” để tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển vào các trường đại học top đầu. Hãy cùng HCI Vietnam cập nhật ngay bảng tham chiếu quy đổi các chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10 chi tiết dưới đây!

1. Tại sao cần nắm rõ bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ 2026?

Từ năm 2026, phương thức xét tuyển kết hợp giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tiếp tục là xu hướng chủ đạo. Việc quy đổi này giúp:

  • Công bằng hóa trình độ giữa các loại chứng chỉ khác nhau (Anh, Hoa, Nhật, Hàn, Pháp).
  • Giảm áp lực thi cử môn Ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp.
  • Tăng khả năng cạnh tranh cho thí sinh sở hữu các chứng chỉ quốc tế uy tín.

2. Bảng quy đổi chi tiết các chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

Dựa trên hướng dẫn mới nhất, mức điểm quy đổi được chia thành 5 bậc chính từ 8.0 đến 10 điểm.

Đọc thêm:

2.1. Chứng chỉ tiếng Anh PTE Academic

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
PTE 31 – 38 8,0 1
PTE 39 – 46 8,5 2
PTE 47 – 54 9,0 3
PTE 55 – 62 9,5 4
PTE 63 – 90 10 5

Khóa học phù hợp với bạn: Lớp chứng chỉ PTE 50 – 90 điểm

2.2. Chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
5.0 8,0 1
5.5 8,5 2
6.0 9,0 3
6.5 9,5 4
7.0 – 9.0 10 5

2.3. Chứng chỉ tiếng Anh VSTEP

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
5.5 8,0 1
6.0 – 6.5 8,5 2
7.0 – 7.5 9,0 3
8.0 9,5 4
8.5 – 10 10 5

2.4. Chứng chỉ tiếng Anh PEIC

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
Level 2 8,0 1
Level 3(Pass) 8,5 2
Level 3(Pass with Merit) 9,0 3
Level 3(Pass with Distinction) 9,5 4
Level 4 – Level 5(Pass) 10 5

2.5. Chứng chỉ tiếng Anh Aptis Esol

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
80 – 120 8,0 1
121 – 134 8,5 2
135 – 148 9,0 3
149 – 160 9,5 4
161 – 180 10 5

2.6. Chứng chỉ tiếng Anh Linguaskill

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
140 – 159 8,0 1
160 – 166 8,5 2
167 – 173 9,0 3
174 – 179 9,5 4
180 – 210 10 5

2.7. Chứng chỉ tiếng Anh Cambridge Assessment English

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
B1 Preliminary / B1 Business Preliminary 8,0 1
B2 First / B2 Business Vantage (160-172 / Pass at Grade C) 8,5 2
B2 First / B2 Business Vantage (173-179 / Pass at Grade B) 9,0 3
B2 First / B2 Business Vantage (180-190 / Pass at Grade A) 9,5 4
C1 Advanced / C1 Business Higher (180-210) hoặc C2 Proficiency (200-230) 10 5

2.8. Chứng chỉ tiếng Anh Cambridge English Tests

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
PET (140-159) 8,0 1
FCE (160-166) 8,5 2
FCE (167-173) 9,0 3
FCE (174-179) 9,5 4
CAE (180-199) hoặc CPE (200-230) 10 5

2.9. Chứng chỉ tiếng Anh TOEIC

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
Nghe Nói Đọc  Viết
275 – 395 120 – 150 275 – 380 120 – 140 8,0 1
400 – 428 160 – 163 385 – 406 150 – 156 8,5 2
429 – 457 164 – 167 407 – 428 157- 163 9,0 3
458 – 485 168 – 170 429 – 450 164 – 170 9,5 4
490 – 495 180 – 200 455 – 495 180 – 200 10 5

Ghi chú: Đối với chứng chỉ TOEIC, điểm thưởng và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm thưởng và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.

2.10. Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
30 – 45 8,0 1
46 – 61 8,5 2
62 – 77 9,0 3
78 – 93 9,5 4
94 – 120 10 5

2.11. Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
450 – 499 8,0 1
500 – 541 8,5 2
542 – 583 9,0 3
584 – 626 9,5 4
627 – 677 10 5

2.12. Chứng chỉ Nhật Ngữ JLPT

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
N4 (145-180) 8,0 1
N3 (95-120) 8,5 2
N3 (121-149) 9,0 3
N3 (150-180) 9,5 4
N2 (90-180) hoặc N1 (100-180) 10 5

2.13. Chứng chỉ tiếng Pháp DELF / DALF

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
DELF A2 (50-70) 8,0 1
DELF A2 (71-100) 8,5 2
DELF B1 (50-70) 9,0 3
DELF B1 (71-100) 9,5 4
DELF B2 (50-100) hoặc DALF C1/C2 (50-100 10 5

2.14. Chứng chỉ tiếng Pháp TCF

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
200 – 249 8,0 1
250 – 299 8,5 2
300 – 349 9,0 3
350 – 399 9,5 4
400 – 699 10 5

2.15. Chứng chỉ tiếng trung HSK + HSKK

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
HSK HSKK
HSK3 (241-300) HSKK Sơ cấp (60-100) 8,0 1
HSK4 (180-210) HSKK Trung cấp (60-100) 8,5 2
HSK4 (211-240) HSKK Trung cấp (60-100) 9,0 3
HSK4 (241-300) HSKK Trung cấp (60-100) 9,5 4
HSK5 (180-300)hoặc HSK6 (180-300) HSKK Cao cấp (60-100) 10 5

2.16. Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK

Điểm số ngoại ngữ Điểm trên thang điểm 10 Điểm trên thang điểm 100
TOPIK 3 (135-149) 8,0 1
TOPIK 4 (150-162) 8,5 2
TOPIK 4 (163-175) 9,0 3
TOPIK 4 (176-189) 9,5 4
TOPIK 5 (190-229) hoặc TOPIK 6 (230-300) 10 5

3. Lưu ý quan trọng khi tính điểm quy đổi

Để tránh sai sót đáng tiếc khi làm hồ sơ, thí sinh cần ghi nhớ:

  1. Cách tính điểm TOEIC: Điểm quy đổi dựa trên trung bình cộng của cả 4 kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết). Đừng học lệch nếu muốn đạt điểm tối đa!

  2. Thời hạn chứng chỉ: Đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm xét tuyển (thông thường là 2 năm).

  3. Đơn vị cấp bằng: Phải thuộc danh mục các đơn vị được Bộ GD&ĐT cấp phép hoặc công nhận.

  4. Quy định riêng từng trường: Các trường top đầu (FTU, NEU…) có thể có bảng quy đổi khắt khe hơn. Hãy kiểm tra đề án tuyển sinh riêng của trường bạn mơ ước.

4. Bí quyết “ẵm” điểm 10 tuyệt đối

  • Xác định mục tiêu sớm: Nếu bạn ngại kỹ năng Viết luận phức tạp của IELTS, hãy thử sức với PTE hoặc TOEIC 4 kỹ năng.

  • Tận dụng VSTEP: Đây là chứng chỉ “nội địa” với mức quy đổi rất hời (chỉ cần 8.5 VSTEP đã có thể đổi được 10 điểm).

  • Luyện tập đúng lộ trình: Đừng học dàn trải, hãy tập trung vào định dạng đề thi của loại chứng chỉ bạn chọn.

Xem thêm: